Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.04002 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Nén sập mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,37 | — | — |
| Vật liệu | — | Bình hút ẩm | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | cái | 0,025 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-V
ĐVT: 1 chỉ tiêu · Chương: DC
DC.04002 là mã hiệu công tác "Thí nghiệm xác định hệ số thấm, của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất — Nén sập mẫu đất", đơn vị tính 1 chỉ tiêu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-V do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Điện năng | kwh | 1,37 | — | — |
| Vật liệu | — | Bình hút ẩm | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Chậu thủy tinh | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khay men | cái | 0,025 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | đường kính 50mm | bộ | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Dao vòng | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,569 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xác định hệ số thấm | ca | 0,163 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,213 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,213 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đĩa sắt tráng men | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, | cái | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | đường kính 50mm | bộ | 0,018 | — | — |
| Vật liệu | — | Ống đong thủy tinh 1000ml | cái | 0,002 | — | — |
| Vật liệu | — | Dao vòng | cái | 0,045 | — | — |
| Vật liệu | — | Phễu thủy tinh | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 0,569 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xác định hệ số thấm | ca | 0,163 | — | — |
| Máy thi công | — | Tủ sấy | ca | 0,213 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân phân tích | ca | 0,213 | — | — |
| Máy thi công | — | Cân kỹ thuật | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hút chân không Máy khác | % | 5 | — | — |