Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MA
MA.01005 là mã hiệu công tác "Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,63 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng lá | kg | 0,03 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MA
MA.01005 là mã hiệu công tác "Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại — Máy có khối lượng (tấn) ≤ 20", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,63 | — | — |
| Vật liệu | — | Đồng lá | kg | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 13,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30T | ca | 0,178 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 13,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30T | ca | 0,178 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |