Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MD
MD.02002 là mã hiệu công tác "Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí — Bộ phận phối khí", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn carbon cường | kg | 1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MD
MD.02002 là mã hiệu công tác "Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí — Bộ phận phối khí", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn carbon cường | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | độ cao | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | chai | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 13,99 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | độ cao | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | chai | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | viên | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 13,99 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 0,15 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW Máy khác | % | 2 | — | — |