Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MK
MK.02101 là mã hiệu công tác "Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤150", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MK
MK.02101 là mã hiệu công tác "Lắp đặt tuabin khí và phụ kiện bằng kích rút — Công suất - MW ≤150", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 15 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hợp kim | kg | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 1,64 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,82 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 7 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 44,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng 5T | ca | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích thủy lực 100T | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xiết bulông | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hợp kim | kg | 0,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 1,64 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,82 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 7 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 44,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng 5T | ca | 2 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích thủy lực 100T | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy xiết bulông | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |