Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01201 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn cường độ cao | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hợp kim | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn TIG | kg | 2,45 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01201 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương pháp hàn", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn cường độ cao | kg | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn hợp kim | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn TIG | kg | 2,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí Argon | chai | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 55,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50T | ca | 0,095 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10T | ca | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 3,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn TIG | ca | 0,95 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,095 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 1,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3T | ca | 1,425 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí Argon | chai | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ nhóm 4 | m3 | 0,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 55,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 50T | ca | 0,095 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 10T | ca | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 3,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn TIG | ca | 0,95 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 240 m3/h | ca | 0,095 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 1,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 3T | ca | 1,425 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |