Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01502 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện — Đoạn đứng, nghiêng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,042 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 8,805 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,84 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn than | kg | 0,108 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01502 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy thủy điện — Đoạn đứng, nghiêng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,042 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 8,805 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,84 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn than | kg | 0,108 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,766 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | kg | 0,383 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | kg | 0,315 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 41,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25T | ca | 0,165 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô đầu kéo 150CV | ca | 0,226 | — | — |
| Máy thi công | — | Rơ moóc 15T | ca | 0,226 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,421 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW | ca | 0,289 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 1,654 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,766 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | kg | 0,383 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | kg | 0,315 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 41,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25T | ca | 0,165 | — | — |
| Máy thi công | — | Ôtô đầu kéo 150CV | ca | 0,226 | — | — |
| Máy thi công | — | Rơ moóc 15T | ca | 0,226 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,421 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,141 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW | ca | 0,289 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 1,654 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |