Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01602 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện — Đoạn đứng, nghiêng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,047 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 9,784 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 4,267 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn than | kg | 0,12 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MO
MO.01602 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy thủy điện — Đoạn đứng, nghiêng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 0,047 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 9,784 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 4,267 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn than | kg | 0,12 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,852 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | kg | 0,426 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | kg | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 35,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25T | ca | 0,295 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW | ca | 0,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy sấy 2 kW | ca | 0,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,852 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | kg | 0,426 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | kg | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 35,8 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 25T | ca | 0,295 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1,0 kW | ca | 0,28 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy sấy 2 kW | ca | 0,41 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |