Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 100m · Chương: MO
MO.06603 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc hai l ớp vải thuỷ tinh d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 108 3,5", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 296,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 351 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 12 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 100m · Chương: MO
MO.06603 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc hai l ớp vải thuỷ tinh d = 6 0,5 mm - đoạn ống dài 6m — Đường kính ống (mm) 108 3,5", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 100,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 296,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 351 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 12 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | Vải thuỷ tinh | m2 | 88,31 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột cao su | kg | 35,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 75,328 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,29 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,16 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,33 | — | — |
| Vật liệu | — | Vải thuỷ tinh | m2 | 88,31 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột cao su | kg | 35,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 75,328 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,29 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |