Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 100m · Chương: MO
MO.06806 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông - hồ bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m — Đường kính ống (mm) 273 12,0", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 100,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 1.122,53 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 1.237,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 30 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 100m · Chương: MO
MO.06806 là mã hiệu công tác "Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông - hồ bọc 3 lớp vải thuỷ tinh d = 9 0,5 mm - đoạn ống dài 6 m — Đường kính ống (mm) 273 12,0", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 100,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 1.122,53 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 1.237,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 30 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,33 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,66 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Vải thuỷ tinh | m2 | 334,83 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột cao su | kg | 123,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ bao nhóm IV | m3 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép d = 3 | kg | 52,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 195,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 3,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng T0-12-24 | ca | 1,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô 5T | ca | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 100 CV | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,33 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,66 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 16,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Vải thuỷ tinh | m2 | 334,83 | — | — |
| Vật liệu | — | Bột cao su | kg | 123,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ bao nhóm IV | m3 | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép d = 3 | kg | 52,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 195,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 3,59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng T0-12-24 | ca | 1,9 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô 5T | ca | 0,4 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy ủi 100 CV | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 3 | — | — |