Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 10m · Chương: MO
MO.07003 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm — Đường kính ống lồng (mm) 3258", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 10,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 44,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 51,9 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 10m · Chương: MO
MO.07003 là mã hiệu công tác "Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thuỷ tinh d = 3 0,5 mm — Đường kính ống lồng (mm) 3258", đơn vị tính 10m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ống thép | m | 10,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Xăng | kg | 3,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 44,55 | — | — |
| Vật liệu | — | Củi đun | kg | 51,9 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 16,48 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng T0-12-24 | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan ngang | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | UĐB4 Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,04 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 1,07 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 16,48 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,24 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nâng T0-12-24 | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan ngang | ca | 0,5 | — | — |
| Máy thi công | — | UĐB4 Máy khác | % | 0,5 | — | — |