Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: cái · Chương: MO
MO.07110 là mã hiệu công tác "Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn — Đường kính cút (mm) 273 12,0", đơn vị tính cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cút | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,066 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,132 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,26 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: cái · Chương: MO
MO.07110 là mã hiệu công tác "Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn — Đường kính cút (mm) 273 12,0", đơn vị tính cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cút | cái | 1 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,066 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,132 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 3,26 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,12 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |