Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1cái · Chương: MP
MP.08101 là mã hiệu công tác "Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông", đơn vị tính 1cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép mạ kẽm | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1cái · Chương: MP
MP.08101 là mã hiệu công tác "Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông", đơn vị tính 1cái, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép các loại | kg | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép mạ kẽm | kg | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,01 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1,22 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,01 | — | — |