Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MQ
MQ.02001 là mã hiệu công tác "Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,95 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn các loại | kg | 0,13 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MQ
MQ.02001 là mã hiệu công tác "Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt — Thiết bị có khối lượng (tấn) ≤10", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,43 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,95 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn các loại | kg | 0,13 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài, cắt | viên | 0,42 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 19,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 0,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn hơi 1000 | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | l/h | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23kW Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,6 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài, cắt | viên | 0,42 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 19,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,27 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 0,42 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn hơi 1000 | ca | 0,72 | — | — |
| Máy thi công | — | l/h | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23kW Máy khác | % | 2 | — | — |