Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MQ
MQ.03003 là mã hiệu công tác "Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thuỷ lực) — Máy có khối lượng (tấn) ≤20", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn các loại | kg | 0,11 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MQ
MQ.03003 là mã hiệu công tác "Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thuỷ lực) — Máy có khối lượng (tấn) ≤20", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mỡ các loại | kg | 1,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu các loại | kg | 1,17 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tấm | kg | 1,59 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn các loại | kg | 0,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài, cắt | viên | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 9,46 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30T | ca | 0,156 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn hơi 1000 | ca | 0,475 | — | — |
| Máy thi công | — | l/h | ca | 0,056 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện | ca | 0,38 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,19 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài, cắt | viên | 0,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 6 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 9,46 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 30T | ca | 0,156 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn hơi 1000 | ca | 0,475 | — | — |
| Máy thi công | — | l/h | ca | 0,056 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện | ca | 0,38 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW Máy khác | % | 5 | — | — |