Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.10501 là mã hiệu công tác "Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,157 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,893 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 2,06 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.10501 là mã hiệu công tác "Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,157 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,893 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,03 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 2,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 6,72 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 42,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,74 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 3,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3 tấn | ca | 3,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 6,72 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,24 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 42,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 0,49 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,74 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 3,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3 tấn | ca | 3,14 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |