Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.10801 là mã hiệu công tác "Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,577 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,473 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,99 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3,98 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.10801 là mã hiệu công tác "Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,577 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,473 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 1,99 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 3,98 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 21,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 4,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,78 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 3,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3T | ca | 3,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 21,76 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 36 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 4,84 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 1,78 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 3,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3T | ca | 3,21 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 0,5 | — | — |