Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.11001 là mã hiệu công tác "Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tải", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,107 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,963 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 2,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 4,22 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1tấn · Chương: MR
MR.11001 là mã hiệu công tác "Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần cẩu dỡ tải", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm | tấn | 0,107 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép hình | tấn | 0,963 | — | — |
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 2,11 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 4,22 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 44,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 2,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3T | ca | 2,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,34 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 44,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 23 kW | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1 kW | ca | 2,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Pa lăng xích 3T | ca | 2,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |