Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1 tấn · Chương: MR
MR.11501 là mã hiệu công tác "Gia công cửa van — Cửa van phẳng", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm, thép hình | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 3,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 6,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 29 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1 tấn · Chương: MR
MR.11501 là mã hiệu công tác "Gia công cửa van — Cửa van phẳng", đơn vị tính 1 tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tấm, thép hình | kg | 1.050 | — | — |
| Vật liệu | — | Ôxy | chai | 3,01 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 6,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 29 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cưa 2,7 kW | ca | 4,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy tiện 10 kW | ca | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phay bào 7 kW | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt thép Plasma | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 4 | công | 59 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cưa 2,7 kW | ca | 4,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy tiện 10 kW | ca | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phay bào 7 kW | ca | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23 kW | ca | 7 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7 kW | ca | 1,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt thép Plasma | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5 kW | ca | 3 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16 t | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |