Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1phim · Chương: MS
MS.05104 là mã hiệu công tác "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước — Sơn dặm vá dày 130 Mcr 130", đơn vị tính 1phim, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khuấy sơn | ca | 0,024 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1phim · Chương: MS
MS.05104 là mã hiệu công tác "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn không ngập nước — Sơn dặm vá dày 130 Mcr 130", đơn vị tính 1phim, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,036 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khuấy sơn | ca | 0,024 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |