Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1 m2 · Chương: MS
MS.05201 là mã hiệu công tác "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nước — Chiều dày lớp sơn (Mcr) 350", đơn vị tính 1 m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khuấy sơn | ca | 0,02 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1 m2 · Chương: MS
MS.05201 là mã hiệu công tác "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nước — Chiều dày lớp sơn (Mcr) 350", đơn vị tính 1 m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,43 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0,04 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khuấy sơn | ca | 0,02 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 1 | — | — |