Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1m2 · Chương: MS
MS.06102 là mã hiệu công tác "Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng — Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông bảo ôn | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép dẹt 25x4 | kg | 1,5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1m2 · Chương: MS
MS.06102 là mã hiệu công tác "Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng — Chiều dày lớp bông khoáng (mm) ≤ 100", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông bảo ôn | kg | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép mạ kẽm | kg | 0,048 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép dẹt 25x4 | kg | 1,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép mạ | m2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,25 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưới thép mạ | m2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn điện 50 kW | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,1 | — | — |