Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1m2 · Chương: MS
MS.08001 là mã hiệu công tác "Gia công và bọc nhôm đường ống", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhôm dày 1,5mm | m2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vít M4x20 | cái | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-IV
ĐVT: 1m2 · Chương: MS
MS.08001 là mã hiệu công tác "Gia công và bọc nhôm đường ống", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-IV do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhôm dày 1,5mm | m2 | 1,21 | — | — |
| Vật liệu | — | Vít M4x20 | cái | 16 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,85 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy gấp mép | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan sắt cầm tay 1,7 kW | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lốc tôn 5 kW | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy gấp mép | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan sắt cầm tay 1,7 kW | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Tời điện 5T | ca | 0,01 | — | — |