Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SA
SA.12111 là mã hiệu công tác "Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy — Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,98 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,16 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SA
SA.12111 là mã hiệu công tác "Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy — Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,98 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,69 | — | — |
| Máy thi công | — | Búa căn khí nén 3m3/ph | ca | 0,32 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 360m3/h | ca | 0,16 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,24 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,24 | — | — |