Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1tấn · Chương: SA
SA.21611 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ các kết cấu thép — Cột thép", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép dàn giáo | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ kê | m3 | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1tấn · Chương: SA
SA.21611 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ các kết cấu thép — Cột thép", đơn vị tính 1tấn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 5,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Thép dàn giáo | kg | 6,5 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ kê | m3 | 0,02 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 8,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích thủy lực 5t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 8,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 1,83 | — | — |
| Máy thi công | — | Kích thủy lực 5t | ca | 3,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |