Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1lỗ · Chương: SA
SA.31411 là mã hiệu công tác "Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông — Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm", đơn vị tính 1lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan 16mm | cái | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông 0,85kW | ca | 0,67 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1lỗ · Chương: SA
SA.31411 là mã hiệu công tác "Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông — Đục lớp bê tông sàn dày ≤3,5cm", đơn vị tính 1lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan 16mm | cái | 0,077 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,34 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan bê tông 0,85kW | ca | 0,67 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông 1,5kW | ca | 0,67 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông 1,5kW | ca | 0,67 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |