Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1 lỗ khoan · Chương: SA
SA.31911 là mã hiệu công tác "Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm — Chiều sâu khoan (cm) 30", đơn vị tính 1 lỗ khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | 80mm | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 24mm | công | 0,18 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1 lỗ khoan · Chương: SA
SA.31911 là mã hiệu công tác "Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm — Chiều sâu khoan (cm) 30", đơn vị tính 1 lỗ khoan, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | cái | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | 80mm | cái | 0,2 | — | — |
| Vật liệu | — | Mũi khoan hợp kim | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | 24mm | công | 0,18 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,054 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 1,5kW | ca | 0,107 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | ca | 0,054 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Máy khoan bê tông 0,62kW Máy khoan bê tông 1,5kW | ca | 0,107 | — | — |