Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m · Chương: SA
SA.33112 là mã hiệu công tác "Cắt thép tấm — Chiều dầy thép (mm) 11-17", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,074 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,148 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,035 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m · Chương: SA
SA.33112 là mã hiệu công tác "Cắt thép tấm — Chiều dầy thép (mm) 11-17", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Ô xy | chai | 0,074 | — | — |
| Vật liệu | — | Khí gas | kg | 0,148 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,035 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7kW | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 2,7kW | ca | 0,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |