Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10 lỗ · Chương: SA
SA.34111 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan 14-27mm — Đứng cần", đơn vị tính 10 lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5kW | ca | 0,291 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10 lỗ · Chương: SA
SA.34111 là mã hiệu công tác "Khoan lỗ sắt, thép dày 5- 22mm, lỗ khoan 14-27mm — Đứng cần", đơn vị tính 10 lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,135 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khoan 4,5kW | ca | 0,291 | — | — |