Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10 lỗ · Chương: SA
SA.34211 là mã hiệu công tác "Doa lỗ sắt thép — 2÷4 lớp thép", đơn vị tính 10 lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 240m3/h | ca | 0,6 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10 lỗ · Chương: SA
SA.34211 là mã hiệu công tác "Doa lỗ sắt thép — 2÷4 lớp thép", đơn vị tính 10 lỗ, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,18 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 240m3/h | ca | 0,6 | — | — |