Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 bề mặt kết cấu · Chương: SA
SA.41213 là mã hiệu công tác "Tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông — Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự", đơn vị tính 1m2 bề mặt kết cấu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép dàn giáo | kg | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván | m3 | 0,006 | — | — |
| Vật liệu | — | Chổi cáp | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,45 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 bề mặt kết cấu · Chương: SA
SA.41213 là mã hiệu công tác "Tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông — Tẩy rỉ kết cấu thép Cầu thang, lan can và kết cấu tương tự", đơn vị tính 1m2 bề mặt kết cấu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép dàn giáo | kg | 0,3 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván | m3 | 0,006 | — | — |
| Vật liệu | — | Chổi cáp | cái | 0,1 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,45 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1kW | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1kW | ca | 0,17 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |