Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 bề mặt kết cấu · Chương: SA
SA.51012 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống — Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤50", đơn vị tính 1m2 bề mặt kết cấu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép làm biện | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | pháp | m3 | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 1 | công | 1,85 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 bề mặt kết cấu · Chương: SA
SA.51012 là mã hiệu công tác "Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống — Chiều dày lớp bảo ôn (mm) ≤50", đơn vị tính 1m2 bề mặt kết cấu, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép làm biện | kg | 0,85 | — | — |
| Vật liệu | — | pháp | m3 | 0,008 | — | — |
| Vật liệu | — | Gỗ ván | % | 10 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 1 | công | 1,85 | — | — |