Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.41730 là mã hiệu công tác "Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông — Mũ mố, mũ trụ Trên cạn", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,97 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250 lít | ca | 0,1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.41730 là mã hiệu công tác "Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu bê tông — Mũ mố, mũ trụ Trên cạn", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa | m3 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,97 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 250 lít | ca | 0,1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,093 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,047 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150CV | ca | 1 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm dùi 1,5kW | ca | 0,093 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,047 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150CV | ca | 1 | — | — |