Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.41820 là mã hiệu công tác "Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực — Chiều dày 5cm Phun ngang", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa | m3 | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun bê tông | ca | 0,025 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.41820 là mã hiệu công tác "Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực — Chiều dày 5cm Phun ngang", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vữa | m3 | 0,06 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,26 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy phun bê tông | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 100 lít | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540m3/h | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy trộn 100 lít | ca | 0,025 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy nén khí 540m3/h | ca | 0,025 | — | — |