Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100kg · Chương: SB
SB.42213 là mã hiệu công tác "Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) >18", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 104 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,71 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100kg · Chương: SB
SB.42213 là mã hiệu công tác "Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn — Đường kính cốt thép (mm) >18", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 104 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 0,8 | — | — |
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 0,71 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,182 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,017 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 0,182 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,017 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,008 | — | — |