Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100kg · Chương: SB
SB.42221 là mã hiệu công tác "Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) 10", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 103 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 1,64 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,042 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100kg · Chương: SB
SB.42221 là mã hiệu công tác "Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước — Đường kính cốt thép (mm) 10", đơn vị tính 100kg, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Thép tròn | kg | 103 | — | — |
| Vật liệu | — | Dây thép | kg | 1,64 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt uốn 5kW | ca | 0,042 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Xà lan 200T | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150CV | ca | 0,003 | — | — |
| Máy thi công | — | Cần cẩu 16T | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | Xà lan 200T | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | Tàu kéo 150CV | ca | 0,003 | — | — |