Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m đường hàn · Chương: SB
SB.51311 là mã hiệu công tác "Hàn gia cố bản mã tai cột", đơn vị tính 10m đường hàn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 12,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 3,2 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m đường hàn · Chương: SB
SB.51311 là mã hiệu công tác "Hàn gia cố bản mã tai cột", đơn vị tính 10m đường hàn, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Que hàn | kg | 12,7 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mài | viên | 0,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 3,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 3,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1kW | ca | 2,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy hàn 23kW | ca | 3,6 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy mài 1kW | ca | 2,05 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |