Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SB
SB.71212 là mã hiệu công tác "Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm tôn", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tôn múi | m2 | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Tôn úp nóc | m | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Móc sắt đệm | cái | 3,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,1 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SB
SB.71212 là mã hiệu công tác "Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa — Loại tấm lợp Tấm tôn", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Tôn múi | m2 | 1,4 | — | — |
| Vật liệu | — | Tôn úp nóc | m | 0,08 | — | — |
| Vật liệu | — | Móc sắt đệm | cái | 3,2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,1 | — | — |