Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m · Chương: SB
SB.73611 là mã hiệu công tác "Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn. — Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ | m3 | 1,142 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh các loại | kg | 3,06 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,9 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m · Chương: SB
SB.73611 là mã hiệu công tác "Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn. — Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn", đơn vị tính 1m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Gỗ xẻ | m3 | 1,142 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh các loại | kg | 3,06 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6,9 | — | — |