Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: m2 · Chương: SB
SB.85121 là mã hiệu công tác "Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh — Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25", đơn vị tính m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông thuỷ tinh | m3 | 0,027 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh ghim | cái | 22 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo dán | kg | 0,037 | — | — |
| Vật liệu | — | Băng dính giấy bạc | cuộn | 0,128 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: m2 · Chương: SB
SB.85121 là mã hiệu công tác "Thay thế lớp bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh — Độ dày lớp bông thuỷ tinh (mm) 25", đơn vị tính m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bông thuỷ tinh | m3 | 0,027 | — | — |
| Vật liệu | — | Đinh ghim | cái | 22 | — | — |
| Vật liệu | — | Keo dán | kg | 0,037 | — | — |
| Vật liệu | — | Băng dính giấy bạc | cuộn | 0,128 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 0,1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0,52 | — | — |