Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.94311 là mã hiệu công tác "Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng: ôtô 0,5 tấn ôtô 2,5 tấn ôtô 5 tấn ôtô 7 tấn Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng: ôtô 0,5 tấn ôtô 2,5 tấn ôtô 5 tấn ôtô 7 tấn", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,116 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,034 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,015 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SB
SB.94311 là mã hiệu công tác "Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng: ôtô 0,5 tấn ôtô 2,5 tấn ôtô 5 tấn ôtô 7 tấn Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng: ôtô 0,5 tấn ôtô 2,5 tấn ôtô 5 tấn ôtô 7 tấn", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,116 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,034 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,015 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,006 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,07 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,01 | — | — |
| Máy thi công | — | ca | ca | 0,006 | — | — |