Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11213 là mã hiệu công tác "Cắt mặt đường bê tông asphalt — Chiều dày lớp cắt (cm) 7", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông loại | cái | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 356mm | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 2,3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,29 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11213 là mã hiệu công tác "Cắt mặt đường bê tông asphalt — Chiều dày lớp cắt (cm) 7", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông loại | cái | 0,35 | — | — |
| Vật liệu | — | 356mm | % | 2 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | công | 2,3 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,29 | — |
| — |
| — |