Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11311 là mã hiệu công tác "Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới — Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 4 x 6 | m3 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 2 x 4 | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 1 x 2 | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mạt | m3 | 0,202 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11311 là mã hiệu công tác "Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới — Thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 10", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 4 x 6 | m3 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 2 x 4 | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 1 x 2 | m3 | 0,035 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá mạt | m3 | 0,202 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu 10T | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô 5T | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2,5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu 10T | ca | 0,146 | — | — |
| Máy thi công | — | Ô tô 5T | ca | 0,008 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |