Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11332 là mã hiệu công tác "V á mặt đường bằng bê tông nhựa nguội — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bê tông nhựa nguội | tấn | 1,146 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 9,63 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,32 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 100m · Chương: SE
SE.11332 là mã hiệu công tác "V á mặt đường bằng bê tông nhựa nguội — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 5", đơn vị tính 100m, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bê tông nhựa nguội | tấn | 1,146 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 9,63 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,049 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,32 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,02 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,23 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa | ca | 0,024 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |