Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11353 là mã hiệu công tác "V á mặt đường bằng đá dăm nhựa — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 1x2 | m3 | 0,878 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn) | m3 | 0,094 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 47,97 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,05 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11353 là mã hiệu công tác "V á mặt đường bằng đá dăm nhựa — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 6", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá 1x2 | m3 | 0,878 | — | — |
| Vật liệu | — | Đá 0,5x1 (hoặc cát sạn) | m3 | 0,094 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 47,97 | — | — |
| Vật liệu | — | Lưỡi cắt bê tông | cái | 0,05 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,0564 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa | ca | 0,126 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1,3 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu bánh thép 10T | ca | 0,0564 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy cắt bê tông MCD 218 | ca | 0,25 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa | ca | 0,126 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 2 | — | — |