Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11412 là mã hiệu công tác "T ưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường — Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa pha dầu Cơ giới", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa đặc | kg | 8,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu hỏa | lít | 4,796 | — | — |
| Vật liệu | — | loại 60% | công | 0,08 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,0056 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11412 là mã hiệu công tác "T ưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường — Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa pha dầu Cơ giới", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Nhựa đặc | kg | 8,15 | — | — |
| Vật liệu | — | Dầu hỏa | lít | 4,796 | — | — |
| Vật liệu | — | loại 60% | công | 0,08 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | ca | 0,0056 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa Máy khác | % | 10 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa Máy khác | % | 10 | — | — |