Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11512 là mã hiệu công tác "Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ — Láng nhựa một lớp Nhựa 0,7 kg/m2 Tưới bằng máy", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá mạt 0,0151 hoặc cát | m3 | 0,055 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 7,63 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe tưới nhựa | ca | 0,005 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11512 là mã hiệu công tác "Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ — Láng nhựa một lớp Nhựa 0,7 kg/m2 Tưới bằng máy", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá mạt 0,0151 hoặc cát | m3 | 0,055 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | kg | 7,63 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0,08 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe tưới nhựa | ca | 0,005 | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy lu 8,5T | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Máy thi công | — | Máy lu 8,5T | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy khác | % | 5 | — | — |