Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11515 là mã hiệu công tác "Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ — Láng nhựa một lớp Nhựa 1,1 kg/m2 Tưới bằng thủ công", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá mạt 0,0151 | m3 | 0,103 | — | — |
| Vật liệu | — | hoặc cát | kg | 11,77 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | công | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe tưới nhựa | ca | 0,021 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 10m2 · Chương: SE
SE.11515 là mã hiệu công tác "Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ — Láng nhựa một lớp Nhựa 1,1 kg/m2 Tưới bằng thủ công", đơn vị tính 10m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Đá mạt 0,0151 | m3 | 0,103 | — | — |
| Vật liệu | — | hoặc cát | kg | 11,77 | — | — |
| Vật liệu | — | Nhựa đường | công | 0,2 | — | — |
| Máy thi công | — | Xe tưới nhựa | ca | 0,021 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu 8,5T | ca | 0,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa Máy khác | % | 5 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy lu 8,5T | ca | 0,03 | — | — |
| Máy thi công | — | Nồi nấu nhựa Máy khác | % | 5 | — | — |