Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SE
SE.11712 là mã hiệu công tác "Sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 — Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm cóc | ca | 0,15 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m3 · Chương: SE
SE.11712 là mã hiệu công tác "Sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 — Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy", đơn vị tính 1m3, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Cát | m3 | 1,38 | — | — |
| Vật liệu | — | Nước | m3 | 0,15 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0,19 | — | — |
| Máy thi công | — | Máy đầm cóc | ca | 0,15 | — | — |