Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SE
SE.21431 là mã hiệu công tác "Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nước", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bàn chải sắt | cái | 0,299 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Thợ lặn | công | 0,275 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 90cv | ca | 0,051 | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SE
SE.21431 là mã hiệu công tác "Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh dưới nước", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Bàn chải sắt | cái | 0,299 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công Thợ lặn | công | 0,275 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 90cv | ca | 0,051 | — |
| — |
| — |