Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SE
SE.21441 là mã hiệu công tác "Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông dưới nước, dán 1 lớp", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vải sợi thủy tinh | m2 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Ni lông tự co | m2 | 0,464 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 0,02 | — | — |
Tra cứu dữ liệu xây dựng · 38/2026/TT-BXD PL-VI
ĐVT: 1m2 · Chương: SE
SE.21441 là mã hiệu công tác "Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông dưới nước, dán 1 lớp", đơn vị tính 1m2, thuộc 38/2026/TT-BXD PL-VI do B? X�y d?ng ban hành — dùng để tính dự toán hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công.
Theo thuyết minh chung của bộ định mức (xem văn bản nguồn bên trên).
| Loại | Mã VT | Vật tư | ĐVT | Định mức | Bậc thợ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vật liệu | — | Vải sợi thủy tinh | m2 | 1,05 | — | — |
| Vật liệu | — | Ni lông tự co | m2 | 0,464 | — | — |
| Vật liệu | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công | công | 0,02 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Thợ lặn | công | 0,562 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 90cv | ca | 0,042 | — | — |
| Nhân công | — | Nhân công nhóm 2 Thợ lặn | công | 0,562 | — | — |
| Máy thi công | — | Ca nô 90cv | ca | 0,042 | — | — |